Nghĩa của từ "the boughs that bear most hang lowest" trong tiếng Việt
"the boughs that bear most hang lowest" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
the boughs that bear most hang lowest
US /ðə baʊz ðæt bɛr moʊst hæŋ ˈloʊɪst/
UK /ðə baʊz ðæt beə məʊst hæŋ ˈləʊɪst/
Thành ngữ
cành trĩu quả thường rủ thấp
The most knowledgeable or successful people are often the most humble.
Ví dụ:
•
Despite his immense wealth and fame, he remains humble, proving that the boughs that bear most hang lowest.
Mặc dù có khối tài sản và danh tiếng khổng lồ, anh ấy vẫn khiêm tốn, chứng minh rằng những cành cây trĩu quả nhất là những cành rủ thấp nhất.
•
She never brags about her PhD; truly, the boughs that bear most hang lowest.
Cô ấy không bao giờ khoe khoang về bằng tiến sĩ của mình; đúng là cành trĩu quả thường rủ thấp.